铁粉 nghĩa là Người hâm mộ cuồng nhiệt (viết tắt của 铁杆粉丝 (tiěgǎnfěnsī)).
Nghĩa của 铁粉
tiěfěn
THIẾT PHẤNDanh từphồn thể 鐵粉
tiếng lóng Người hâm mộ cuồng nhiệt (viết tắt của 铁杆粉丝 (tiěgǎnfěnsī))
Câu hỏi thường gặp
铁粉 nghĩa là gì?
铁粉 (tiěfěn) nghĩa là Người hâm mộ cuồng nhiệt (viết tắt của 铁杆粉丝 (tiěgǎnfěnsī)).
铁粉 đọc thế nào?
铁粉 đọc là tiěfěn (pinyin).
Âm Hán Việt của 铁粉 là gì?
Âm Hán Việt của 铁粉 là "thiết phấn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.