TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铁腕

tiěwàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鐵腕

Âm Hán Việt THIẾT OẢN

铁腕 nghĩa là quyền lực sắt đá.

Nghĩa của 铁腕

tiěwàn

THIẾT OẢNDanh từphồn thể 鐵腕
  1. Quyền lực sắt đá (của nhà nước)

Câu hỏi thường gặp

铁腕 nghĩa là gì?

铁腕 (tiěwàn) nghĩa là quyền lực sắt đá.

铁腕 đọc thế nào?

铁腕 đọc là tiěwàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 铁腕 là gì?

Âm Hán Việt của 铁腕 là "thiết oản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.