TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铅垂线

qiānchuíxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鉛垂線

Âm Hán Việt DUYÊN THÙY TUYẾN

铅垂线 nghĩa là dây dọi.

Nghĩa của 铅垂线

qiānchuíxiàn

DUYÊN THÙY TUYẾNDanh từphồn thể 鉛垂線
  1. Dây dọi

Câu hỏi thường gặp

铅垂线 nghĩa là gì?

铅垂线 (qiānchuíxiàn) nghĩa là dây dọi.

铅垂线 đọc thế nào?

铅垂线 đọc là qiānchuíxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 铅垂线 là gì?

Âm Hán Việt của 铅垂线 là "duyên thùy tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.