TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铅球

qiānqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鉛球

Âm Hán Việt DUYÊN CẦU

铅球 nghĩa là môn đẩy tạ.

Nghĩa của 铅球

qiānqiú

DUYÊN CẦUDanh từphồn thể 鉛球
  1. Môn đẩy tạ (điền kinh)

Câu hỏi thường gặp

铅球 nghĩa là gì?

铅球 (qiānqiú) nghĩa là môn đẩy tạ.

铅球 đọc thế nào?

铅球 đọc là qiānqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 铅球 là gì?

Âm Hán Việt của 铅球 là "duyên cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.