TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铉

xuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鉉

Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: huyễn, huyền

铉 nghĩa là Dụng cụ dạng que cắm vào quai đỉnh ba chân thời cổ đại để nhấc đỉnh lên.

Nghĩa của 铉

xuàn

phồn thể 鉉
  1. Dụng cụ dạng que cắm vào quai đỉnh ba chân thời cổ đại để nhấc đỉnh lên
  2. Thường dùng trong tên Hàn Quốc, phiên âm là "hyun"

Câu hỏi thường gặp

铉 nghĩa là gì?

铉 (xuàn) nghĩa là Dụng cụ dạng que cắm vào quai đỉnh ba chân thời cổ đại để nhấc đỉnh lên.

铉 đọc thế nào?

铉 đọc là xuàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.