铉
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鉉
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: huyễn, huyền
铉 nghĩa là Dụng cụ dạng que cắm vào quai đỉnh ba chân thời cổ đại để nhấc đỉnh lên.
Nghĩa của 铉
xuàn
phồn thể 鉉- Dụng cụ dạng que cắm vào quai đỉnh ba chân thời cổ đại để nhấc đỉnh lên
- Thường dùng trong tên Hàn Quốc, phiên âm là "hyun"
Câu hỏi thường gặp
铉 nghĩa là gì?
铉 (xuàn) nghĩa là Dụng cụ dạng que cắm vào quai đỉnh ba chân thời cổ đại để nhấc đỉnh lên.
铉 đọc thế nào?
铉 đọc là xuàn (pinyin).