TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铎

duó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鐸

Âm Hán Việt ĐẠC
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: đạc

铎 nghĩa là chuông lớn cổ đại.

Nghĩa của 铎

duó

ĐẠCphồn thể 鐸
  1. Chuông lớn cổ đại

Duó

ĐẠCphồn thể 鐸tên riêng
  1. họ Họ Duó

Câu hỏi thường gặp

铎 nghĩa là gì?

铎 (duó, duó) nghĩa là chuông lớn cổ đại.

铎 đọc thế nào?

铎 đọc là duó (pinyin).

Âm Hán Việt của 铎 là gì?

Âm Hán Việt của 铎 là "đạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.