Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167Số nét: 11Mọi âm Hán Việt của chữ: giáp, kiệp, khiếp
铗 nghĩa là kẹp dùng cho lửa, kiếm.
Nghĩa của 铗
jiá
GIÁPphồn thể 鋏
Kẹp dùng cho lửa
Kiếm
Cái kẹp, cái cặp
Dao găm
Thanh kiếm
Câu hỏi thường gặp
铗 nghĩa là gì?
铗 (jiá) nghĩa là kẹp dùng cho lửa, kiếm.
铗 đọc thế nào?
铗 đọc là jiá (pinyin).
Âm Hán Việt của 铗 là gì?
Âm Hán Việt của 铗 là "giáp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.