铜牌
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 銅牌
Lượng từ đi kèm: 枚 (méi)
铜牌 nghĩa là huy chương đồng.
Nghĩa của 铜牌
tóngpái
ĐỒNG BÀIDanh từphồn thể 銅牌- Huy chương đồng
- Bảng đồng mang tên doanh nghiệp hoặc logo vv
Câu hỏi thường gặp
铜牌 nghĩa là gì?
铜牌 (tóngpái) nghĩa là huy chương đồng.
铜牌 đọc thế nào?
铜牌 đọc là tóngpái (pinyin).
Âm Hán Việt của 铜牌 là gì?
Âm Hán Việt của 铜牌 là "đồng bài".