TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铜铃

tónglíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銅鈴

Âm Hán Việt ĐỒNG LINH

铜铃 nghĩa là Chuông làm bằng đồng hoặc đồng thiếc.

Nghĩa của 铜铃

tónglíng

ĐỒNG LINHphồn thể 銅鈴
  1. Chuông làm bằng đồng hoặc đồng thiếc

Câu hỏi thường gặp

铜铃 nghĩa là gì?

铜铃 (tónglíng) nghĩa là Chuông làm bằng đồng hoặc đồng thiếc.

铜铃 đọc thế nào?

铜铃 đọc là tónglíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 铜铃 là gì?

Âm Hán Việt của 铜铃 là "đồng linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.