铜锣烧 nghĩa là Dorayaki (một loại bánh kẹo Nhật Bản).
Nghĩa của 铜锣烧
tóngluóshāo
ĐỒNG LA THIÊUDanh từphồn thể 銅鑼燒
Dorayaki (một loại bánh kẹo Nhật Bản)
Câu hỏi thường gặp
铜锣烧 nghĩa là gì?
铜锣烧 (tóngluóshāo) nghĩa là Dorayaki (một loại bánh kẹo Nhật Bản).
铜锣烧 đọc thế nào?
铜锣烧 đọc là tóngluóshāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 铜锣烧 là gì?
Âm Hán Việt của 铜锣烧 là "đồng la thiêu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.