TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铜鼓

tónggǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銅鼓

Âm Hán Việt ĐỒNG CỔ

铜鼓 nghĩa là trống đồng, trống.

Nghĩa của 铜鼓

tónggǔ

ĐỒNG CỔDanh từ, Tên riêngphồn thể 銅鼓
  1. Trống đồng
  2. Trống (phong cách phương Tây)

Tónggǔ

ĐỒNG CỔDanh từ, Tên riêngphồn thể 銅鼓tên riêng
  1. Huyện Tonggu ở Yichun 宜春, Giang Tây

Câu hỏi thường gặp

铜鼓 nghĩa là gì?

铜鼓 (tónggǔ, tónggǔ) nghĩa là trống đồng, trống.

铜鼓 đọc thế nào?

铜鼓 đọc là tónggǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 铜鼓 là gì?

Âm Hán Việt của 铜鼓 là "đồng cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.