TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铝箔纸

lǚbózhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋁箔紙

Âm Hán Việt LỮ BẠC CHỈ

铝箔纸 nghĩa là giấy nhôm.

Nghĩa của 铝箔纸

lǚbózhǐ

LỮ BẠC CHỈphồn thể 鋁箔紙
  1. Giấy nhôm

Câu hỏi thường gặp

铝箔纸 nghĩa là gì?

铝箔纸 (lǚbózhǐ) nghĩa là giấy nhôm.

铝箔纸 đọc thế nào?

铝箔纸 đọc là lǚbózhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 铝箔纸 là gì?

Âm Hán Việt của 铝箔纸 là "lữ bạc chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.