TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铭心刻骨

míngxīnkègǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銘心刻骨

Âm Hán Việt MINH TÂM KHẮC CỐT

铭心刻骨 nghĩa là khắc vào tim cốt, khắc ghi trong lòng, nhớ ơn suốt đời.

Nghĩa của 铭心刻骨

míngxīnkègǔ

MINH TÂM KHẮC CỐTphồn thể 銘心刻骨
  1. nghĩa đen, thành ngữ Khắc vào tim cốt
  2. nghĩa bóng Khắc ghi trong lòng; nhớ ơn suốt đời

Câu hỏi thường gặp

铭心刻骨 nghĩa là gì?

铭心刻骨 (míngxīnkègǔ) nghĩa là khắc vào tim cốt, khắc ghi trong lòng, nhớ ơn suốt đời.

铭心刻骨 đọc thế nào?

铭心刻骨 đọc là míngxīnkègǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 铭心刻骨 là gì?

Âm Hán Việt của 铭心刻骨 là "minh tâm khắc cốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.