TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铲蹚

chǎntāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鏟蹚

铲蹚 nghĩa là cuốc, làm cỏ.

Nghĩa của 铲蹚

chǎntāng

phồn thể 鏟蹚
  1. Cuốc
  2. Làm cỏ
  3. Xới đất

Câu hỏi thường gặp

铲蹚 nghĩa là gì?

铲蹚 (chǎntāng) nghĩa là cuốc, làm cỏ.

铲蹚 đọc thế nào?

铲蹚 đọc là chǎntāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.