铲运机 (chǎnyùnjī) nghĩa là máy xúc đất, máy đào cơ giới.
铲运机 đọc thế nào?
铲运机 đọc là chǎnyùnjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 铲运机 là gì?
Âm Hán Việt của 铲运机 là "sạn vận cơ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.