TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

银丹

yíndān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銀丹

Âm Hán Việt NGÂN ĐAN

银丹 nghĩa là bạc nitrat nung chảy.

Nghĩa của 银丹

yíndān

NGÂN ĐANphồn thể 銀丹
  1. Bạc nitrat nung chảy (điếu bạc nitrat, dùng làm chất đốt cháy)

Câu hỏi thường gặp

银丹 nghĩa là gì?

银丹 (yíndān) nghĩa là bạc nitrat nung chảy.

银丹 đọc thế nào?

银丹 đọc là yíndān (pinyin).

Âm Hán Việt của 银丹 là gì?

Âm Hán Việt của 银丹 là "ngân đan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.