Bạc nitrat nung chảy (điếu bạc nitrat, dùng làm chất đốt cháy)
Câu hỏi thường gặp
银丹 nghĩa là gì?
银丹 (yíndān) nghĩa là bạc nitrat nung chảy.
银丹 đọc thế nào?
银丹 đọc là yíndān (pinyin).
Âm Hán Việt của 银丹 là gì?
Âm Hán Việt của 银丹 là "ngân đan".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.