TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

银保

yínbǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銀保

Âm Hán Việt NGÂN BẢO

银保 nghĩa là bảo hiểm ngân hàng.

Nghĩa của 银保

yínbǎo

NGÂN BẢOphồn thể 銀保
  1. Bảo hiểm ngân hàng; bảo hiểm liên kết ngân hàng

Câu hỏi thường gặp

银保 nghĩa là gì?

银保 (yínbǎo) nghĩa là bảo hiểm ngân hàng.

银保 đọc thế nào?

银保 đọc là yínbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 银保 là gì?

Âm Hán Việt của 银保 là "ngân bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.