TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

银光

yínguāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銀光

Âm Hán Việt NGÂN QUANG

银光 nghĩa là ánh sáng bạc, sáng trắng rực.

Nghĩa của 银光

yínguāng

NGÂN QUANGphồn thể 銀光
  1. Ánh sáng bạc
  2. Sáng trắng rực
  3. Rạng ngời trắng

Câu hỏi thường gặp

银光 nghĩa là gì?

银光 (yínguāng) nghĩa là ánh sáng bạc, sáng trắng rực.

银光 đọc thế nào?

银光 đọc là yínguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 银光 là gì?

Âm Hán Việt của 银光 là "ngân quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.