TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

银叶

yínyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銀葉

Âm Hán Việt NGÂN DIỆP

银叶 nghĩa là lá bạc.

Nghĩa của 银叶

yínyè

NGÂN DIỆPphồn thể 銀葉
  1. Lá bạc

Câu hỏi thường gặp

银叶 nghĩa là gì?

银叶 (yínyè) nghĩa là lá bạc.

银叶 đọc thế nào?

银叶 đọc là yínyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 银叶 là gì?

Âm Hán Việt của 银叶 là "ngân diệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.