TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

银坛

yíntán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銀壇

Âm Hán Việt NGÂN ĐÀN

银坛 nghĩa là giới điện ảnh, thế giới điện ảnh.

Nghĩa của 银坛

yíntán

NGÂN ĐÀNphồn thể 銀壇
  1. Giới điện ảnh
  2. Thế giới điện ảnh
  3. Vòng tròn điện ảnh

Câu hỏi thường gặp

银坛 nghĩa là gì?

银坛 (yíntán) nghĩa là giới điện ảnh, thế giới điện ảnh.

银坛 đọc thế nào?

银坛 đọc là yíntán (pinyin).

Âm Hán Việt của 银坛 là gì?

Âm Hán Việt của 银坛 là "ngân đàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.