TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

银婚

yínhūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銀婚

Âm Hán Việt NGÂN HÔN

银婚 nghĩa là kỷ niệm cưới bạc.

Nghĩa của 银婚

yínhūn

NGÂN HÔNDanh từphồn thể 銀婚
  1. Kỷ niệm cưới bạc (kỷ niệm 25 năm ngày cưới)

Câu hỏi thường gặp

银婚 nghĩa là gì?

银婚 (yínhūn) nghĩa là kỷ niệm cưới bạc.

银婚 đọc thế nào?

银婚 đọc là yínhūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 银婚 là gì?

Âm Hán Việt của 银婚 là "ngân hôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.