TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

银幕

yínmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銀幕

Âm Hán Việt NGÂN MẠC

银幕 nghĩa là màn hình chiếu phim.

Nghĩa của 银幕

yínmù

NGÂN MẠCDanh từphồn thể 銀幕
  1. Màn hình chiếu phim

Câu ví dụ với 银幕

  • 总的来说,这部电影从剧本到银幕是成功的。 Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.Tatoeba #3709276

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

银幕 nghĩa là gì?

银幕 (yínmù) nghĩa là màn hình chiếu phim.

银幕 đọc thế nào?

银幕 đọc là yínmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 银幕 là gì?

Âm Hán Việt của 银幕 là "ngân mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.