银幕
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 銀幕
银幕 nghĩa là màn hình chiếu phim.
Nghĩa của 银幕
yínmù
NGÂN MẠCDanh từphồn thể 銀幕- Màn hình chiếu phim
Câu ví dụ với 银幕
- 总的来说,这部电影从剧本到银幕是成功的。 Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.Tatoeba #3709276
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
银幕 nghĩa là gì?
银幕 (yínmù) nghĩa là màn hình chiếu phim.
银幕 đọc thế nào?
银幕 đọc là yínmù (pinyin).
Âm Hán Việt của 银幕 là gì?
Âm Hán Việt của 银幕 là "ngân mạc".