TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

银样镴枪头

yínyànglàqiāngtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銀樣鑞槍頭

Âm Hán Việt NGÂN DẠNG LẠP THƯƠNG ĐẦU

银样镴枪头 nghĩa là Đầu giáo màu bạc thực ra làm bằng thiếc (thành ngữ); nghĩa bóng: vô giá trị dù bề ngoài hấp dẫn.

Nghĩa của 银样镴枪头

yínyànglàqiāngtóu

NGÂN DẠNG LẠP THƯƠNG ĐẦUphồn thể 銀樣鑞槍頭
  1. Đầu giáo màu bạc thực ra làm bằng thiếc (thành ngữ); nghĩa bóng: vô giá trị dù bề ngoài hấp dẫn

Câu hỏi thường gặp

银样镴枪头 nghĩa là gì?

银样镴枪头 (yínyànglàqiāngtóu) nghĩa là Đầu giáo màu bạc thực ra làm bằng thiếc (thành ngữ); nghĩa bóng: vô giá trị dù bề ngoài hấp dẫn.

银样镴枪头 đọc thế nào?

银样镴枪头 đọc là yínyànglàqiāngtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 银样镴枪头 là gì?

Âm Hán Việt của 银样镴枪头 là "ngân dạng lạp thương đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.