TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

银瓶

yínpíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銀瓶

Âm Hán Việt NGÂN BÌNH

银瓶 nghĩa là bình bạc.

Nghĩa của 银瓶

yínpíng

NGÂN BÌNHphồn thể 銀瓶
  1. Bình bạc

Câu hỏi thường gặp

银瓶 nghĩa là gì?

银瓶 (yínpíng) nghĩa là bình bạc.

银瓶 đọc thế nào?

银瓶 đọc là yínpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 银瓶 là gì?

Âm Hán Việt của 银瓶 là "ngân bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.