TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

银盘

yínpán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銀盤

Âm Hán Việt NGÂN BÀN

银盘 nghĩa là đĩa bạc, đĩa thiên hà.

Nghĩa của 银盘

yínpán

NGÂN BÀNphồn thể 銀盤
  1. Đĩa bạc
  2. Đĩa thiên hà

Câu hỏi thường gặp

银盘 nghĩa là gì?

银盘 (yínpán) nghĩa là đĩa bạc, đĩa thiên hà.

银盘 đọc thế nào?

银盘 đọc là yínpán (pinyin).

Âm Hán Việt của 银盘 là gì?

Âm Hán Việt của 银盘 là "ngân bàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.