TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

银针

yínzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銀針

Âm Hán Việt NGÂN CHÂM

银针 nghĩa là kim bạc.

Nghĩa của 银针

yínzhēn

NGÂN CHÂMphồn thể 銀針
  1. Kim bạc (loại kim nhỏ dùng trong châm cứu)

Câu hỏi thường gặp

银针 nghĩa là gì?

银针 (yínzhēn) nghĩa là kim bạc.

银针 đọc thế nào?

银针 đọc là yínzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 银针 là gì?

Âm Hán Việt của 银针 là "ngân châm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.