TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

银阁寺

Yíngésì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銀閣寺

Âm Hán Việt NGÂN CÁC TỰ

银阁寺 nghĩa là Ginkaku-ji hay còn gọi là Pavilion Bạc ở Kyoto 京都 (Jīngdū), Nhật Bản, tên chính thức là Jishōji 慈照寺 (Cízhàosì).

Nghĩa của 银阁寺

Yíngésì

NGÂN CÁC TỰphồn thể 銀閣寺tên riêng
  1. Ginkaku-ji hay còn gọi là Pavilion Bạc ở Kyoto 京都 (Jīngdū), Nhật Bản, tên chính thức là Jishōji 慈照寺 (Cízhàosì)

Câu hỏi thường gặp

银阁寺 nghĩa là gì?

银阁寺 (yíngésì) nghĩa là Ginkaku-ji hay còn gọi là Pavilion Bạc ở Kyoto 京都 (Jīngdū), Nhật Bản, tên chính thức là Jishōji 慈照寺 (Cízhàosì).

银阁寺 đọc thế nào?

银阁寺 đọc là Yíngésì (pinyin).

Âm Hán Việt của 银阁寺 là gì?

Âm Hán Việt của 银阁寺 là "ngân các tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.