TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铸成

zhùchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鑄成

Âm Hán Việt CHÚ THÀNH

铸成 nghĩa là đúc bằng kim loại, rèn luyện.

Nghĩa của 铸成

zhùchéng

CHÚ THÀNHphồn thể 鑄成
  1. Đúc bằng kim loại
  2. bóng Rèn luyện
  3. Tạo thành

Thành ngữ có 铸成

Câu hỏi thường gặp

铸成 nghĩa là gì?

铸成 (zhùchéng) nghĩa là đúc bằng kim loại, rèn luyện.

铸成 đọc thế nào?

铸成 đọc là zhùchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 铸成 là gì?

Âm Hán Việt của 铸成 là "chú thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.