铺天盖地 nghĩa là Che trời phủ đất (thành ngữ); nghĩa bóng: chấn động.
Nghĩa của 铺天盖地
pūtiāngàidì
PHÔ THIÊN CÁI ĐỊACụm từphồn thể 鋪天蓋地
nghĩa đen Che trời phủ đất (thành ngữ); nghĩa bóng: chấn động
Khắp nơi
Có tầm quan trọng lớn lao
Câu hỏi thường gặp
铺天盖地 nghĩa là gì?
铺天盖地 (pūtiāngàidì) nghĩa là Che trời phủ đất (thành ngữ); nghĩa bóng: chấn động.
铺天盖地 đọc thế nào?
铺天盖地 đọc là pūtiāngàidì (pinyin).
Âm Hán Việt của 铺天盖地 là gì?
Âm Hán Việt của 铺天盖地 là "phô thiên cái địa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.