TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铺天盖地

pūtiāngàidì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋪天蓋地

Âm Hán Việt PHÔ THIÊN CÁI ĐỊA

铺天盖地 nghĩa là Che trời phủ đất (thành ngữ); nghĩa bóng: chấn động.

Nghĩa của 铺天盖地

pūtiāngàidì

PHÔ THIÊN CÁI ĐỊACụm từphồn thể 鋪天蓋地
  1. nghĩa đen Che trời phủ đất (thành ngữ); nghĩa bóng: chấn động
  2. Khắp nơi
  3. Có tầm quan trọng lớn lao

Câu hỏi thường gặp

铺天盖地 nghĩa là gì?

铺天盖地 (pūtiāngàidì) nghĩa là Che trời phủ đất (thành ngữ); nghĩa bóng: chấn động.

铺天盖地 đọc thế nào?

铺天盖地 đọc là pūtiāngàidì (pinyin).

Âm Hán Việt của 铺天盖地 là gì?

Âm Hán Việt của 铺天盖地 là "phô thiên cái địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.