TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铺梗

pūgěng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋪梗

铺梗 nghĩa là dẫn dắt tình tiết, đặt nền móng.

Nghĩa của 铺梗

pūgěng

phồn thể 鋪梗
  1. Đài Loan Dẫn dắt tình tiết; đặt nền móng; khơi gợi sự quan tâm của khán giả

Câu hỏi thường gặp

铺梗 nghĩa là gì?

铺梗 (pūgěng) nghĩa là dẫn dắt tình tiết, đặt nền móng.

铺梗 đọc thế nào?

铺梗 đọc là pūgěng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.