TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铺首

pūshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋪首

Âm Hán Việt PHÔ THỦ

铺首 nghĩa là Tay nắm cho vòng gõ cửa.

Nghĩa của 铺首

pūshǒu

PHÔ THỦphồn thể 鋪首
  1. Tay nắm cho vòng gõ cửa

Câu hỏi thường gặp

铺首 nghĩa là gì?

铺首 (pūshǒu) nghĩa là Tay nắm cho vòng gõ cửa.

铺首 đọc thế nào?

铺首 đọc là pūshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 铺首 là gì?

Âm Hán Việt của 铺首 là "phô thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.