TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

销售时点

xiāoshòushídiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銷售時點

Âm Hán Việt TIÊU THỤ THỜI ĐIỂM

销售时点 nghĩa là điểm bán hàng.

Nghĩa của 销售时点

xiāoshòushídiǎn

TIÊU THỤ THỜI ĐIỂMphồn thể 銷售時點
  1. Điểm bán hàng

Câu hỏi thường gặp

销售时点 nghĩa là gì?

销售时点 (xiāoshòushídiǎn) nghĩa là điểm bán hàng.

销售时点 đọc thế nào?

销售时点 đọc là xiāoshòushídiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 销售时点 là gì?

Âm Hán Việt của 销售时点 là "tiêu thụ thời điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.