TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

销售时点情报系统

xiāoshòushídiǎnqíngbàoxìtǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銷售時點情報系統

Âm Hán Việt TIÊU THỤ THỜI ĐIỂM TÌNH BÁO HỆ THỐNG

销售时点情报系统 nghĩa là Hệ thống điểm bán hàng.

Nghĩa của 销售时点情报系统

xiāoshòushídiǎnqíngbàoxìtǒng

TIÊU THỤ THỜI ĐIỂM TÌNH BÁO HỆ THỐNGphồn thể 銷售時點情報系統
  1. Hệ thống điểm bán hàng

Câu hỏi thường gặp

销售时点情报系统 nghĩa là gì?

销售时点情报系统 (xiāoshòushídiǎnqíngbàoxìtǒng) nghĩa là Hệ thống điểm bán hàng.

销售时点情报系统 đọc thế nào?

销售时点情报系统 đọc là xiāoshòushídiǎnqíngbàoxìtǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 销售时点情报系统 là gì?

Âm Hán Việt của 销售时点情报系统 là "tiêu thụ thời điểm tình báo hệ thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.