TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锁匠

suǒjiang giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鎖匠

Âm Hán Việt TỎA TƯỢNG

锁匠 nghĩa là thợ khóa.

Nghĩa của 锁匠

suǒjiang

TỎA TƯỢNGDanh từphồn thể 鎖匠
  1. Thợ khóa

Câu hỏi thường gặp

锁匠 nghĩa là gì?

锁匠 (suǒjiang) nghĩa là thợ khóa.

锁匠 đọc thế nào?

锁匠 đọc là suǒjiang (pinyin).

Âm Hán Việt của 锁匠 là gì?

Âm Hán Việt của 锁匠 là "tỏa tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.