TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锁区

suǒqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鎖區

Âm Hán Việt TỎA KHU

锁区 nghĩa là khoá vùng.

Nghĩa của 锁区

suǒqū

TỎA KHUphồn thể 鎖區
  1. Khoá vùng (trò chơi điện tử, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

锁区 nghĩa là gì?

锁区 (suǒqū) nghĩa là khoá vùng.

锁区 đọc thế nào?

锁区 đọc là suǒqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 锁区 là gì?

Âm Hán Việt của 锁区 là "tỏa khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.