TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锁喉

suǒhóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鎖喉

Âm Hán Việt TỎA HẦU

锁喉 nghĩa là khoá cổ.

Nghĩa của 锁喉

suǒhóu

TỎA HẦUĐộng từphồn thể 鎖喉
  1. Khoá cổ

Câu hỏi thường gặp

锁喉 nghĩa là gì?

锁喉 (suǒhóu) nghĩa là khoá cổ.

锁喉 đọc thế nào?

锁喉 đọc là suǒhóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 锁喉 là gì?

Âm Hán Việt của 锁喉 là "tỏa hầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.