TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锁屏

suǒpíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鎖屏

Âm Hán Việt TỎA BÌNH

锁屏 nghĩa là màn hình khóa.

Nghĩa của 锁屏

suǒpíng

TỎA BÌNHĐộng từ, Danh từphồn thể 鎖屏
  1. Màn hình khóa

Câu hỏi thường gặp

锁屏 nghĩa là gì?

锁屏 (suǒpíng) nghĩa là màn hình khóa.

锁屏 đọc thế nào?

锁屏 đọc là suǒpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 锁屏 là gì?

Âm Hán Việt của 锁屏 là "tỏa bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.