TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锁掉

suǒdiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鎖掉

Âm Hán Việt TỎA ĐIỆU

锁掉 nghĩa là khóa lại, khóa ra ngoài.

Nghĩa của 锁掉

suǒdiào

TỎA ĐIỆUphồn thể 鎖掉
  1. Khóa lại
  2. Khóa ra ngoài
  3. Để khóa

Câu hỏi thường gặp

锁掉 nghĩa là gì?

锁掉 (suǒdiào) nghĩa là khóa lại, khóa ra ngoài.

锁掉 đọc thế nào?

锁掉 đọc là suǒdiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 锁掉 là gì?

Âm Hán Việt của 锁掉 là "tỏa điệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.