锁掣
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鎖掣
锁掣 nghĩa là chốt khóa.
Nghĩa của 锁掣
suǒchè
phồn thể 鎖掣- Chốt khóa
Câu hỏi thường gặp
锁掣 nghĩa là gì?
锁掣 (suǒchè) nghĩa là chốt khóa.
锁掣 đọc thế nào?
锁掣 đọc là suǒchè (pinyin).
Phồn thể: 鎖掣
锁掣 nghĩa là chốt khóa.
锁掣 (suǒchè) nghĩa là chốt khóa.
锁掣 đọc là suǒchè (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.