TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锄奸

chújiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋤奸

Âm Hán Việt SỪ GIAN

锄奸 nghĩa là trừ gian.

Nghĩa của 锄奸

chújiān

SỪ GIANĐộng từphồn thể 鋤奸
  1. Trừ gian

Câu hỏi thường gặp

锄奸 nghĩa là gì?

锄奸 (chújiān) nghĩa là trừ gian.

锄奸 đọc thế nào?

锄奸 đọc là chújiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 锄奸 là gì?

Âm Hán Việt của 锄奸 là "sừ gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.