锄犁
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鋤犁
锄犁 nghĩa là cái cày.
Nghĩa của 锄犁
chúlí
Danh từphồn thể 鋤犁- Cái cày
Câu hỏi thường gặp
锄犁 nghĩa là gì?
锄犁 (chúlí) nghĩa là cái cày.
锄犁 đọc thế nào?
锄犁 đọc là chúlí (pinyin).
Phồn thể: 鋤犁
锄犁 nghĩa là cái cày.
锄犁 (chúlí) nghĩa là cái cày.
锄犁 đọc là chúlí (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.