TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锔

jū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋦

Âm Hán Việt CÚC
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: cúc, cục, cuộc, cư

锔 nghĩa là Hàn gắn bằng cách ghim hoặc kẹp các mảnh vỡ lại với nhau.

Nghĩa của 锔

jū

CÚCphồn thể 鋦
  1. Hàn gắn bằng cách ghim hoặc kẹp các mảnh vỡ lại với nhau

jú

phồn thể 鋦
  1. Curi (hóa học)

Câu hỏi thường gặp

锔 nghĩa là gì?

锔 (jū, jú) nghĩa là Hàn gắn bằng cách ghim hoặc kẹp các mảnh vỡ lại với nhau.

锔 đọc thế nào?

锔 đọc là jū (pinyin).

Âm Hán Việt của 锔 là gì?

Âm Hán Việt của 锔 là "cúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.