错位
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 錯位
错位 nghĩa là bị trật khớp, bị đặt không đúng, sai vị trí.
Nghĩa của 错位
cuòwèi
THÁC VỊĐộng từphồn thể 錯位- Bị đặt sai vị trí; bị trật khớp; bị đặt không đúng
- y học Sai vị trí
- nghĩa bóng Sai lầm; lập dị
Câu hỏi thường gặp
错位 nghĩa là gì?
错位 (cuòwèi) nghĩa là bị trật khớp, bị đặt không đúng, sai vị trí.
错位 đọc thế nào?
错位 đọc là cuòwèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 错位 là gì?
Âm Hán Việt của 错位 là "thác vị".