TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

错位

cuòwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錯位

Âm Hán Việt THÁC VỊ

错位 nghĩa là bị trật khớp, bị đặt không đúng, sai vị trí.

Nghĩa của 错位

cuòwèi

THÁC VỊĐộng từphồn thể 錯位
  1. Bị đặt sai vị trí; bị trật khớp; bị đặt không đúng
  2. y học Sai vị trí
  3. nghĩa bóng Sai lầm; lập dị

Câu hỏi thường gặp

错位 nghĩa là gì?

错位 (cuòwèi) nghĩa là bị trật khớp, bị đặt không đúng, sai vị trí.

错位 đọc thế nào?

错位 đọc là cuòwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 错位 là gì?

Âm Hán Việt của 错位 là "thác vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.