TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

错动

cuòdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錯動

Âm Hán Việt THÁC ĐỘNG

错动 nghĩa là Di chuyển tương đối với nhau.

Nghĩa của 错动

cuòdòng

THÁC ĐỘNGĐộng từphồn thể 錯動
  1. Di chuyển tương đối với nhau

Câu hỏi thường gặp

错动 nghĩa là gì?

错动 (cuòdòng) nghĩa là Di chuyển tương đối với nhau.

错动 đọc thế nào?

错动 đọc là cuòdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 错动 là gì?

Âm Hán Việt của 错动 là "thác động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.