TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

错层

cuòcéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錯層

Âm Hán Việt THÁC TẦNG

错层 nghĩa là nhà lệch tầng.

Nghĩa của 错层

cuòcéng

THÁC TẦNGphồn thể 錯層
  1. Nhà lệch tầng

Câu hỏi thường gặp

错层 nghĩa là gì?

错层 (cuòcéng) nghĩa là nhà lệch tầng.

错层 đọc thế nào?

错层 đọc là cuòcéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 错层 là gì?

Âm Hán Việt của 错层 là "thác tầng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.