错时 nghĩa là Bố trí lệch thời gian (ngày nghỉ, giờ làm việc, v.v.).
Nghĩa của 错时
cuòshí
THÁC THỜIĐộng từphồn thể 錯時
Bố trí lệch thời gian (ngày nghỉ, giờ làm việc, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
错时 nghĩa là gì?
错时 (cuòshí) nghĩa là Bố trí lệch thời gian (ngày nghỉ, giờ làm việc, v.v.).
错时 đọc thế nào?
错时 đọc là cuòshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 错时 là gì?
Âm Hán Việt của 错时 là "thác thời".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.