TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

错视

cuòshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錯視

Âm Hán Việt THÁC THỊ

错视 nghĩa là ảo giác quang học, lừa mắt.

Nghĩa của 错视

cuòshì

THÁC THỊDanh từphồn thể 錯視
  1. Ảo giác quang học
  2. Lừa mắt
  3. Nhìn sai lệch

Câu hỏi thường gặp

错视 nghĩa là gì?

错视 (cuòshì) nghĩa là ảo giác quang học, lừa mắt.

错视 đọc thế nào?

错视 đọc là cuòshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 错视 là gì?

Âm Hán Việt của 错视 là "thác thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.