锡
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 錫
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: tích, xích
锡 nghĩa là thiếc, ban tặng.
Nghĩa của 锡
xī
TÍCHphồn thể 錫- Thiếc (hóa học)
- Ban tặng
- Phong
- Tặng
Từ ghép có 锡
Câu hỏi thường gặp
锡 nghĩa là gì?
锡 (xī) nghĩa là thiếc, ban tặng.
锡 đọc thế nào?
锡 đọc là xī (pinyin).
Âm Hán Việt của 锡 là gì?
Âm Hán Việt của 锡 là "tích".