TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锡

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錫

Âm Hán Việt TÍCH
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: tích, xích

锡 nghĩa là thiếc, ban tặng.

Nghĩa của 锡

xī

TÍCHphồn thể 錫
  1. Thiếc (hóa học)
  2. Ban tặng
  3. Phong
  4. Tặng

Từ ghép có 锡

Câu hỏi thường gặp

锡 nghĩa là gì?

锡 (xī) nghĩa là thiếc, ban tặng.

锡 đọc thế nào?

锡 đọc là xī (pinyin).

Âm Hán Việt của 锡 là gì?

Âm Hán Việt của 锡 là "tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.