TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锡瓦

Xīwǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錫瓦

Âm Hán Việt TÍCH NGÕA

锡瓦 nghĩa là Ai Cập.

Nghĩa của 锡瓦

Xīwǎ

TÍCH NGÕAphồn thể 錫瓦tên riêng
  1. Siwa, Ai Cập

Câu hỏi thường gặp

锡瓦 nghĩa là gì?

锡瓦 (xīwǎ) nghĩa là Ai Cập.

锡瓦 đọc thế nào?

锡瓦 đọc là Xīwǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 锡瓦 là gì?

Âm Hán Việt của 锡瓦 là "tích ngõa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.