TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锥形瓶

zhuīxíngpíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錐形瓶

Âm Hán Việt TRÙY HÌNH BÌNH

锥形瓶 nghĩa là bình tam giác.

Nghĩa của 锥形瓶

zhuīxíngpíng

TRÙY HÌNH BÌNHDanh từphồn thể 錐形瓶
  1. Bình tam giác

Câu hỏi thường gặp

锥形瓶 nghĩa là gì?

锥形瓶 (zhuīxíngpíng) nghĩa là bình tam giác.

锥形瓶 đọc thế nào?

锥形瓶 đọc là zhuīxíngpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 锥形瓶 là gì?

Âm Hán Việt của 锥形瓶 là "trùy hình bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.